商场
shāngchǎng
Trung tâm thương mại
Hán việt: thương tràng
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiā

Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trung tâm thương mại
Ví dụ (3)
shāngchǎngzhōu rénhěnduō
Trung tâm thương mại cuối tuần rất đông người.
zàishāngchǎngmǎilepǐn
Cô ấy mua mỹ phẩm chăm sóc da ở trung tâm thương mại.
shāngchǎngzhèng zài xíngxiāohuó dòng
Trung tâm thương mại đang tổ chức hoạt động khuyến mãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây