Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 团队
HSK1
团队
tuánduì
Đội nhóm
Hán việt:
đoàn đội
Lượng từ:
个
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 团队
团
【tuán】
đoàn, nhóm, đội (lượng từ cho đoàn thể)
队
【duì】
đội, đội nhóm, đoàn
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 团队
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Đội nhóm
Ví dụ (3)
zhè
ge
这
个
tuán
团
duì
队
hěn
很
yǒu
有
hé
zuò
合
作
jīng
shén
精
神
。
Nhóm này rất có tinh thần hợp tác.
tuán
团
duì
队
zhèng
zài
正
在
tǎo
lùn
讨
论
xīn
新
fāng
àn
方
案
。
Nhóm đang thảo luận phương án mới.
quán
全
duì
队
yě
也
shì
是
yí
一
gè
个
tuán
团
duì
队
。
Cả đội cũng là một tập thể.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây