资金
笔
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 资金
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:vốn, tiền vốn, quỹ, nguồn tài chính.
Ví dụ (8)
由于资金不足,项目被迫暂停。
Do thiếu vốn, dự án buộc phải tạm dừng.
公司正在筹集资金扩大生产。
Công ty đang huy động vốn để mở rộng sản xuất.
我们要确保资金的安全。
Chúng ta phải đảm bảo sự an toàn của nguồn vốn.
这笔资金将用于改善教育设施。
Khoản vốn này sẽ được dùng để cải thiện cơ sở vật chất giáo dục.
企业的流动资金出现了问题。
Vốn lưu động của doanh nghiệp đã xuất hiện vấn đề.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây