关注
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 关注
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Chú ý
Ví dụ (3)
公众关注空气质量。
Công chúng quan tâm đến chất lượng không khí.
老师很关注学生的进步。
Giáo viên rất quan tâm đến sự tiến bộ của học sinh.
投资者关注市场趋势。
Nhà đầu tư quan tâm đến xu hướng thị trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây