Liên hệ
收集
shōují
thu thập, sưu tầm, gom lại (đồ vật, thông tin, ý kiến).
Hán việt: thu tập
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thu thập, sưu tầm, gom lại (đồ vật, thông tin, ý kiến).
Ví dụ (8)
cóngxiǎojiù huānshōuyóupiào
Tôi từ nhỏ đã thích sưu tầm tem.
jǐng cházhèng zàixiàn chǎngshōuzhèngjù
Cảnh sát đang thu thập chứng cứ tại hiện trường.
 men yàoshōugèngduōdeshùjù
Chúng ta cần thu thập thêm nhiều dữ liệu hơn nữa.
qǐng jiāde jiànshōuqǐlái
Hãy thu thập (gom) ý kiến của mọi người lại.
zàishōuguān zhèsuǒxué xiàodezīliào
Anh ấy đang thu thập tài liệu về ngôi trường này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI