风格
fēnggé
Phong cách
Hán việt: phong các
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:phong cách, tác phong, phong độ, kiểu cách.
Ví dụ (8)
zhèdiànyǐngjùyǒudútèdeyìshùfēnggé
Bộ phim này có phong cách nghệ thuật độc đáo.
měigèréndōuyǒuzìjǐdechuānyī穿fēnggé
Mỗi người đều có phong cách ăn mặc của riêng mình.
hěnxīnshǎngdelǐngdǎofēnggé
Tôi rất tán thưởng phong cách lãnh đạo của ông ấy.
zhèshǒushītǐxiànliǎotángdàidewénxuéfēnggé
Bài thơ này thể hiện phong cách văn học đời Đường.
zhèlǐdejiànzhùshìdiǎnxíngdeōushìfēnggé
Kiến trúc ở đây mang phong cách châu Âu điển hình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI