带有
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 带有
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Mang
Ví dụ (3)
这首歌带有地方色彩。
Bài hát này mang màu sắc địa phương.
这个故事带有童话风格。
Câu chuyện này mang phong cách cổ tích.
产品包装带有环保理念。
Bao bì sản phẩm mang ý tưởng bảo vệ môi trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây