地上
dìshàng
trên mặt đất
Hán việt: địa thướng
HSK 1/2
Danh từDanh từ chỉ vị trí

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (location)
Nghĩa:trên mặt đất, trên sàn nhà, dưới đất (vị trí).
Ví dụ (9)
biézuòzàidìshàngtàiliángliǎo
Đừng ngồi bệt xuống đất (sàn nhà), lạnh lắm.
dìshàng地上yǒuzhīlǎoshǔ
Trên mặt đất có một con chuột chết.
lājīrēngzàidìshàng地上shìbúduìde
Vứt rác xuống đất là không đúng.
kuàidìshàng地上deshūjiǎnqǐlái
Mau nhặt cuốn sách dưới đất lên đi.
zhècénglóudedìshàng地上liǎodìtǎn
Sàn nhà (mặt đất) tầng này có trải thảm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI