Hán Việt:ĐỊA THƯỢNG••Loại từ:Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ+也Dã+一Nhất+卜Nét chỉ lên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

地上
trên mặt đất, trên sàn nhà, dưới đất (vị trí).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:trên mặt đất, trên sàn nhà, dưới đất (vị trí).
ENTiếng Anh:On the ground / On the floor.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
别坐在地上,太凉了。
Đừng ngồi bệt xuống đất (sàn nhà), lạnh lắm.
Don't sit on the ground; it's too cold.
#2
地上有一只死老鼠。
Trên mặt đất có một con chuột chết.
There is a dead rat on the ground.
#3
把垃圾扔在地上是不对的。
Vứt rác xuống đất là không đúng.
It is wrong to throw trash on the ground.
#4
快把地上的书捡起来。
Mau nhặt cuốn sách dưới đất lên đi.
Quickly pick up the book from the floor.
#5
这层楼的地上铺了地毯。
Sàn nhà (mặt đất) tầng này có trải thảm.
The floor on this level is carpeted.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
