款式
kuǎnshì
Kiểu dáng
Hán việt: khoản thức
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:kiểu dáng, mẫu mã, kiểu cách (sản phẩm).
Ví dụ (8)
zhèzhǒngkuǎnshì款式deyīfujīnniánhěnliúxíng
Kiểu dáng quần áo này năm nay rất thịnh hành.
xiǎngmǎixīnkuǎnshìdeshǒujī
Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mẫu mới.
suīránshìlǎokuǎnshìdànzhìliàngfēichánghǎo
Tuy là mẫu cũ (kiểu dáng cũ) nhưng chất lượng vô cùng tốt.
diànyǒugèzhǒngkuǎnshì款式depíxiégòngnínxuǎnzé
Trong cửa hàng có đủ các loại mẫu mã giày da cho ngài lựa chọn.
zhèliàngqìchēdekuǎnshìshèjìfēichángdútè
Thiết kế kiểu dáng của chiếc xe hơi này rất độc đáo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI