录制
lùzhì
Ghi âm
Hán việt: lục chế
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ghi âm
Ví dụ (3)
menzhèng zàizhìjié
Họ đang ghi hình chương trình.
lǎo shīzhìle chéngshì pín
Giáo viên ghi hình video bài học.
shǒuzài yīnshìzhìxīn
Ca sĩ ghi âm bài hát mới trong phòng thu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây