Liên hệ
夜间
yèjiān
Ban đêm
Hán việt: dạ dản
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Ban đêm
Ví dụ (3)
jiānkāichēyào gāojǐngtì
Lái xe ban đêm cần nâng cao cảnh giác.
shāngchǎngjiānyǒubǎoānxúnluó
Trung tâm thương mại ban đêm cũng có bảo vệ tuần tra.
jiānwēnhuìxiàjiàng
Ban đêm nhiệt độ sẽ giảm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI