性能
xìngnéng
tính năng, hiệu năng, công năng, đặc tính (của máy móc, thiết bị, vật liệu).
Hán việt: tính nai
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tính năng, hiệu năng, công năng, đặc tính (của máy móc, thiết bị, vật liệu).
Ví dụ (8)
zhèkuǎnxīnshǒu dexìng néngfēi chángchū
Hiệu năng của chiếc điện thoại mới này vô cùng xuất sắc.
menzàigòumǎichēshízuìkànzhòngdeshìān quánxìng néng
Khi mua ô tô, điều chúng tôi coi trọng nhất là tính năng an toàn.
zhèzhǒngcái liàoyǒunàigāowēndexìng néng
Loại vật liệu này có đặc tính chịu được nhiệt độ cao.
zhètáidiàn nǎodexìngjiàhěngāo
Chiếc máy tính này có tỷ lệ hiệu năng trên giá thành rất cao (rất đáng tiền).
wèi le gāo dexìng nénggōng chéng shījìn xínglegǎi jìn
Để nâng cao hiệu năng của máy móc, các kỹ sư đã tiến hành cải tiến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây