Hán Việt:THƯỢNG BAN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+卜Nét chỉ lên+王Vương+刂Đao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

上班
đi làm, vào ca, bắt đầu làm việc (ngược với tan làm).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:đi làm, vào ca, bắt đầu làm việc (ngược với tan làm).
ENTiếng Anh:To go to work / To start work.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我每天早上八点去上班。
Tôi đi làm vào lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.
I go to work at eight o'clock every morning.
#2
他已经出门上班去了。
Anh ấy đã ra khỏi nhà để đi làm rồi.
He has already gone out to work.
#3
你今天是坐公共汽车上班吗?
Hôm nay bạn đi xe buýt đi làm phải không?
Did you take the bus to work today?
#4
我爸爸在一家大公司上班。
Bố tôi làm việc tại một công ty lớn.
My dad works at a big company.
#5
明天是星期六,不用上班。
Ngày mai là thứ Bảy, không cần phải đi làm.
Tomorrow is Saturday, so we don't have to go to work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

