上班
shàngbān
đi làm
Hán việt: thướng ban
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đi làm, vào ca, bắt đầu làm việc (ngược với tan làm).
Ví dụ (9)
měitiānzǎoshàngdiǎnshàngbān
Tôi đi làm vào lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.
yǐjīngchūménshàngbān上班liǎo
Anh ấy đã ra khỏi nhà để đi làm rồi.
jīntiānshìzuògōnggòngqìchēshàngbān上班ma
Hôm nay bạn đi xe buýt đi làm phải không?
bàbazàiyìjiādàgōngsīshàngbān
Bố tôi làm việc tại một công ty lớn.
míngtiānshìxīngqīliùbúyòngshàngbān
Ngày mai là thứ Bảy, không cần phải đi làm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI