Liên hệ
下班
xiàbān
tan làm, tan ca, hết giờ làm việc.
Hán việt: há ban
HSK 2
Động từĐộng từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tan làm, tan ca, hết giờ làm việc.
Ví dụ (9)
měi tiānxià diǎnxiàbān
Tôi tan làm vào lúc 5 giờ chiều mỗi ngày.
 baháiméiyǒuxiàbānhuíjiā
Bố vẫn chưa tan làm về nhà.
xiàbānhòuxiǎngzuòshénme
Sau khi tan làm bạn muốn làm gì?
jīn tiānyàowǎndiǎnxiàbān
Hôm nay tôi phải tan làm muộn một chút.
gānghǎogǎnshàngxiàbānshíjiānshanghěn
Vừa đúng lúc giờ tan tầm, đường rất tắc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI