下班
HSK1
Động từĐộng từ li hợp
Phân tích từ 下班
Định nghĩa
1
verb
Nghĩa:tan làm, tan ca, hết giờ làm việc.
Ví dụ (9)
我每天下午五点下班。
Tôi tan làm vào lúc 5 giờ chiều mỗi ngày.
爸爸还没有下班回家。
Bố vẫn chưa tan làm về nhà.
下班以后你想做什么?
Sau khi tan làm bạn muốn làm gì?
今天我要晚一点下班。
Hôm nay tôi phải tan làm muộn một chút.
刚好赶上下班时间,路上很堵。
Vừa đúng lúc giờ tan tầm, đường rất tắc.