具备
HSK 5
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 具备
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:có, đầy đủ, trang bị, hội tụ (năng lực, điều kiện).
Ví dụ (8)
申请这份工作需要具备本科以上学历。
Ứng tuyển công việc này cần phải có (trang bị) bằng cử nhân trở lên.
我们的团队具备很强的创新能力。
Đội ngũ của chúng tôi có năng lực sáng tạo rất mạnh.
这个项目已经具备了开工的条件。
Dự án này đã hội tụ đủ điều kiện để khởi công.
要想成功,必须具备坚强的意志。
Muốn thành công, bắt buộc phải có ý chí kiên cường.
他还年轻,不具备管理大公司的经验。
Anh ấy còn trẻ, chưa có đủ kinh nghiệm quản lý công ty lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây