保证
个
HSK 3
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 保证
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:đảm bảo, cam đoan, hứa (thường dùng để khẳng định chắc chắn sẽ làm được).
Ví dụ (8)
我保证不再迟到了。
Tôi đảm bảo sẽ không đến muộn nữa.
你能保证这是真的吗?
Bạn có thể đảm bảo điều này là thật không?
向你保证,我一定会完成任务。
Cam đoan với bạn, tôi nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ.
我保证你会喜欢这个礼物。
Tôi đảm bảo bạn sẽ thích món quà này.
要是坏了,我们保证退款。
Nếu bị hỏng, chúng tôi cam kết hoàn tiền.
2
Danh từ
Nghĩa:sự đảm bảo, sự cam kết, vật bảo chứng.
Ví dụ (7)
在这个问题上,没有什么绝对的保证。
Về vấn đề này, không có sự đảm bảo nào là tuyệt đối cả.
努力是成功的保证。
Nỗ lực là sự đảm bảo cho thành công.
这台机器有质量保证。
Cái máy này có đảm bảo về chất lượng.
我们需要书面保证。
Chúng tôi cần sự cam kết bằng văn bản.
这是我对你的保证。
Đây là lời cam kết của tôi dành cho bạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây