早餐
份, 分, 顿, 次
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 早餐
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Bữa sáng
Ví dụ (3)
早餐要吃得有营养。
Bữa sáng phải ăn đủ dinh dưỡng.
酒店提供免费早餐。
Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí.
他每天七点吃早餐。
Mỗi ngày anh ấy ăn sáng lúc bảy giờ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây