高清
gāoqīng
Độ nét cao, HD
Hán việt: cao sảnh
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Độ nét cao, HD
Ví dụ (3)
zhètáidiàn shìzhī chígāoqīngshì pín
Chiếc ti vi này hỗ trợ video độ nét cao.
yònggāoqīngxiàngpāishè
Cô ấy dùng máy ảnh độ nét cao để quay chụp.
gāoqīnghuàmiànkàn láigèngqīng chǔ
Hình ảnh độ nét cao trông rõ hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây