记录
jìlù
ghi chép, ghi lại, ghi âm/ghi hình.
Hán việt: kí lục
个,位
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ghi chép, ghi lại, ghi âm/ghi hình.
Ví dụ (8)
shūzhèng zài huì nèi róng
Thư ký đang ghi chép nội dung cuộc họp.
qǐngzhèzhòng yàode xiàlái
Hãy ghi lại khoảnh khắc quan trọng này.
zhè piàn ledāng defēng tǔr én qíng
Bộ phim tài liệu này đã ghi lại phong tục tập quán của địa phương.
shiměixiǎo shíyào wēn
Y tá cứ cách một tiếng phải ghi lại nhiệt độ cơ thể một lần.
shǐshū lerén lèide zhǎnguò chéng
Sách lịch sử ghi chép lại quá trình phát triển của loài người.
2
danh từ
Nghĩa:bản ghi chép, biên bản, hồ sơ, lý lịch.
Ví dụ (8)
qǐnghuì gěifèn
Làm ơn gửi cho tôi một bản biên bản cuộc họp.
jǐngfāngchádàodefànzuì
Cảnh sát không tra được hồ sơ (tiền án) phạm tội của anh ta.
xiǎngchákàn xiàtōnghuà
Tôi muốn xem lịch sử (bản ghi) cuộc gọi một chút.
zhèshìbìngréndeliáo
Đây là hồ sơ y tế của bệnh nhân.
yīnwèiméiyǒukǎoqín suǒsuànkuànggōng
Vì không có bản ghi chấm công, nên tính là vắng làm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây