Liên hệ
拍摄
pāishè
Chụp ảnh hoặc quay phim
Hán việt: bác nhiếp
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Chụp ảnh hoặc quay phim
Ví dụ (3)
dǎo yǎnzhèng zàipāishèxīndiànyǐng
Đạo diễn đang quay bộ phim mới.
yòngshǒu pāishèK4kshì
Anh ấy dùng điện thoại quay video 4K.
pāishèqiányàojiǎn cháxiàngdiànchí
Trước khi quay chụp cần kiểm tra pin máy ảnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI