直率
HSK1
Tính từ
Phân tích từ 直率
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Thẳng thắn
Ví dụ (3)
他说话很直率。
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
直率的态度让人信任。
Thái độ thẳng thắn khiến người ta tin tưởng.
她直率地表达了意见。
Cô ấy thẳng thắn bày tỏ ý kiến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây