规则
guīzé
quy tắc, luật lệ, quy định (những điều khoản buộc phải tuân theo).
Hán việt: quy tắc
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:quy tắc, luật lệ, quy định (những điều khoản buộc phải tuân theo).
Ví dụ (8)
měigèr éndōu zūn shǒujiāo tōngguī
Mỗi người đều bắt buộc phải tuân thủ luật giao thông.
dǒngzhè yóu deguī ma
Bạn không hiểu luật chơi của trò chơi này sao?
zhèwéi fǎnlegōng deguī
Điều này đã vi phạm quy định của công ty.
menyàozhì dìngxīnde sàiguī
Chúng ta cần phải đặt ra (xây dựng) luật thi đấu mới.
méiyǒuguī chéngfāng yuán
Không có quy tắc thì không thành khuôn phép (Thành ngữ: Quốc có quốc pháp, gia có gia quy).
2
tính từ
Nghĩa:có quy luật, ngay ngắn, chỉnh tề (thường dùng trong hình học hoặc sắp xếp).
Ví dụ (7)
zhè xíngdexíng zhuànghěnguī
Hình dáng của đồ hình này rất cân đối (có quy tắc).
dezuò shí jiānfēi chángguī
Thời gian sinh hoạt (làm việc và nghỉ ngơi) của anh ấy rất điều độ/có quy luật.
xīntiàoguī
Nhịp tim không đều (loạn nhịp).
menyàozhèxiēshūbǎifàngguī
Chúng ta phải xếp những cuốn sách này cho ngay ngắn chỉnh tề.
hǎiànxiàn线hěnguī
Đường bờ biển rất gồ ghề (không theo hình dạng chuẩn).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây