精通
jīngtōng
Thành thạo
Hán việt: tinh thông
HSK7-9
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tinh thông, thành thạo, am hiểu, thông thạo.
Ví dụ (8)
jīngtōng精通ménwài
Anh ấy tinh thông (thông thạo) 4 ngoại ngữ.
xiǎngyàojīngtōng精通ménjìshùxūyàochángshíjiāndeliànxí
Muốn tinh thông một môn kỹ thuật, cần phải luyện tập trong thời gian dài.
zhèwèijiàoshòujīngtōng精通zhōngguólìshǐ
Vị giáo sư này am hiểu sâu sắc (tinh thông) lịch sử Trung Quốc.
bùjǐnjīngtōng精通yīshùháishànchángshūhuà
Ông ấy không chỉ tinh thông y thuật mà còn giỏi cả thư pháp và hội họa.
zhèjiùshìsuǒwèidebóérbùjīngzhīdàoduōdànjīngtōng
Đây chính là cái gọi là biết rộng mà không tinh (biết nhiều nhưng không giỏi sâu).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI