Liên hệ
造成
zàochéng
gây ra, tạo thành, dẫn đến (thường dùng cho kết quả tiêu cực hoặc không mong muốn).
Hán việt: tháo thành
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:gây ra, tạo thành, dẫn đến (thường dùng cho kết quả tiêu cực hoặc không mong muốn).
Ví dụ (10)
yānhuìzào chéng造成hěnduōjiàn kāngwèntí
Hút thuốc sẽ gây ra rất nhiều vấn đề về sức khỏe.
zhèchǎngzào chéng造成leyán zhòngdehóngshuǐ
Trận mưa lớn này đã gây ra lũ lụt nghiêm trọng.
decuò zào chéng造成le desǔnshī
Sai lầm của anh ấy đã gây ra tổn thất to lớn.
qián miàndechēhuòzào chéng造成ledǔchē
Vụ tai nạn xe phía trước đã gây ra tắc đường.
huán jìngwūr ǎnduìdòng zào chéng造成leshānghài
Ô nhiễm môi trường đã gây ra thương tổn cho động vật.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI