Hán Việt:TẠO THÀNH••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+告Cáo+戊Chữ Mậu+丁Chữ Đinh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

造成
gây ra, tạo thành, dẫn đến (thường dùng cho kết quả tiêu cực hoặc không mong muốn).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:gây ra, tạo thành, dẫn đến (thường dùng cho kết quả tiêu cực hoặc không mong muốn).
ENTiếng Anh:To cause / To result in (usually negative consequences).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
吸烟会造成很多健康问题。
Hút thuốc sẽ gây ra rất nhiều vấn đề về sức khỏe.
Smoking can cause many health problems.
#2
这场大雨造成了严重的洪水。
Trận mưa lớn này đã gây ra lũ lụt nghiêm trọng.
This heavy rain caused serious flooding.
#3
他的错误造成了巨大的损失。
Sai lầm của anh ấy đã gây ra tổn thất to lớn.
His mistake caused enormous losses.
#4
前面的车祸造成了堵车。
Vụ tai nạn xe phía trước đã gây ra tắc đường.
The car accident up ahead caused a traffic jam.
#5
环境污染对动物造成了伤害。
Ô nhiễm môi trường đã gây ra thương tổn cho động vật.
Environmental pollution has caused harm to animals.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
