Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
四十 【sìshí】
(Phân tích từ 四十)
Nghĩa từ:
Bốn mươi
Hán việt:
tứ thập
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
wǒmen
我们
bānyǒu
班有
sìshígè
四十
个
xuéshēng
学生。
Our class has forty students.
Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập