Chi tiết từ vựng

四十 【sìshí】

heart
(Phân tích từ 四十)
Nghĩa từ: Bốn mươi
Hán việt: tứ thập
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
bānyǒu
班有
sìshígè
四十
xuéshēng
学生。
Our class has forty students.
Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh.
Bình luận