夜班
yèbān
Ca đêm
Hán việt: dạ ban
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ca đêm
Ví dụ (3)
jīnwǎnyàoshàngbān
Tối nay anh ấy phải làm ca đêm.
bān shìhěnxīn
Y tá ca đêm rất vất vả.
shàngbānhòuyàohǎohǎoxiū
Sau khi làm ca đêm cần nghỉ ngơi tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây