Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 夜班
HSK1
夜班
yèbān
Ca đêm
Hán việt:
dạ ban
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 夜班
夜
【yè】
đêm
班
【bān】
lớp, lớp học
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 夜班
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Ca đêm
Ví dụ (3)
tā
他
jīn
今
wǎn
晚
yào
要
shàng
上
yè
夜
bān
班
。
Tối nay anh ấy phải làm
ca đêm
.
yè
夜
bān
班
hù
shì
护
士
hěn
很
xīn
kǔ
辛
苦
。
Y tá
ca đêm
rất vất vả.
shàng
上
yè
夜
bān
班
hòu
后
yào
要
hǎo
好
hǎo
好
xiū
xī
休
息
。
Sau khi làm
ca đêm
cần nghỉ ngơi tốt.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây