拥挤
yōngjǐ
đông đúc, chen chúc
Hán việt: ung tê
HSK 4
Động từTính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:đông đúc, chật chội, tắc nghẽn (mô tả trạng thái không gian chứa quá nhiều người/xe).
Ví dụ (7)
zǎoshàngshìdejiāotōngfēichángyōngjǐ
Buổi sáng giao thông trong thành phố vô cùng tắc nghẽn.
zhōumòdegòuwùzhōngxīnzǒngshìhěnyōngjǐ
Trung tâm mua sắm vào cuối tuần lúc nào cũng rất đông đúc.
gōnggòngqìchēshàngtàiyōngjǐ拥挤liǎojīhūzhànbùwěn
Trên xe buýt đông quá, tôi suýt nữa thì đứng không vững.
wǒmenyàojǐnliàngbìkāiyōngjǐ拥挤dedìfāng
Chúng ta phải cố gắng tránh những nơi đông người.
suīránfángjiānhěnxiǎohěnyōngjǐdànshìhěnwēnxīn
Tuy căn phòng rất nhỏ và chật chội, nhưng lại rất ấm cúng.
2
Động từ
Nghĩa:chen lấn, xô đẩy, dồn lại.
Ví dụ (6)
dàjiābúyàoyōngjǐpáiduìshàngchē
Mọi người đừng chen lấn, hãy xếp hàng lên xe.
hěnduōrényōngjǐ拥挤zàiménkǒuděngzhekāimén
Rất nhiều người chen chúc ở cửa đợi mở cửa.
bèirénqúnyōngjǐ拥挤dàolehòumiàn
Anh ấy bị đám đông xô đẩy ra phía sau.
biéyōngjǐzhùyìānquán
Đừng chen lấn, chú ý an toàn!
jìzhěmenyōngjǐ拥挤zhexiàngqiánpāizhào
Các phóng viên chen nhau tiến về phía trước để chụp ảnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI