Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
哥哥
今年
三十岁
了。
My older brother is 30 years old this year.
Anh trai tôi năm nay 30 tuổi.
这个
月
有
三十一日。
This month has thirty-one days.
Tháng này có ba mươi một ngày.
这个
月
有
三十天。
This month has thirty days.
Tháng này có ba mươi ngày.
今天
的
温度
是
三十度。
Today's temperature is 30 degrees.
Nhiệt độ hôm nay là 30 độ.
他
发烧
了,
体温
超过
了
三十八
度。
He has a fever, his body temperature is over 38 degrees.
Anh ấy bị sốt, nhiệt độ cơ thể vượt qua 38 độ.
医生
说,
正常
的
体温
是
三十六点
五到
三十七
度
之间。
The doctor says that the normal body temperature is between 36.5 and 37 degrees.
Bác sĩ nói rằng, nhiệt độ cơ thể bình thường nằm trong khoảng từ 36.5 đến 37 độ.
Bình luận