Chi tiết từ vựng

大米 【dàmǐ】

heart
(Phân tích từ 大米)
Nghĩa từ: Gạo
Hán việt: thái mễ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mǎi
le
wǔjīn
五斤
dàmǐ
大米
I bought five jin of rice.
Tôi mua năm cân gạo.
mǎi
le
wǔgōngjīn
五公斤
dàmǐ
大米
I bought 5 kilograms of rice.
Tôi mua 5 ki lô gam gạo.
Bình luận