大米
dàmǐ
Gạo
Hán việt: thái mễ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gạo
Ví dụ (3)
dàizizhuāngzhe
Trong túi đựng gạo.
mǎileshíjīn
Mẹ mua mười cân gạo.
zhèzhǒngzhǔchūláihěnxiāng
Loại gạo này nấu lên rất thơm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây