中国
Hán Việt:TRUNG QUỐC•Bộ thủ:口 Khẩu•Loại từ:Danh từ
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Quốc gia nằm ở vị trí trung tâm (中: trung - nét sổ 丨 xuyên qua chính giữa khung 口) với đường biên giới (囗) bảo vệ viên ngọc quý (玉) bên trong (国: quốc) chính là đất nước "Trung Quốc" (中国).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

中国
Trung Quốc (nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trung Quốc (nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想去中国旅游。
Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.
I want to travel to China.
#2
中国很大。
Trung Quốc rất lớn.
China is very large.
#3
你会说中国话吗?
Bạn có biết nói tiếng Trung Quốc không?
Can you speak Chinese?
#4
我在中国住了三年。
Tôi đã sống ở Trung Quốc ba năm.
I lived in China for three years.
#5
中国菜很好吃。
Món ăn Trung Quốc rất ngon.
Chinese food is very delicious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


