Hán Việt:CHỦ YẾU••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丶Nét chấm • chữ 主+王Vương • chữ 主+覀Á • chữ 要+女Nữ • chữ 要
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

主要
chính, chủ yếu, trọng yếu (giữ vị trí quan trọng nhất).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ
VINghĩa:chính, chủ yếu, trọng yếu (giữ vị trí quan trọng nhất).
ENTiếng Anh:Main / Primary / Major.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是我们目前的主要任务。
Đây là nhiệm vụ chính của chúng tôi hiện nay.
This is our main task at the moment.
#2
大米是亚洲人的主要食物。
Gạo là lương thực chủ yếu của người châu Á.
Rice is the staple food of Asians.
#3
那部电影的主要演员是谁?
Diễn viên chính của bộ phim đó là ai?
Who is the lead actor in that movie?
#4
他迟到的主要原因是因为堵车。
Nguyên nhân chính khiến anh ấy đến muộn là do tắc đường.
The main reason he was late was the traffic jam.
#5
我们要抓住主要矛盾。
Chúng ta phải nắm bắt được mâu thuẫn chủ yếu.
We need to grasp the principal contradiction.
2
Phó từ
VINghĩa:chủ yếu là, phần lớn là (đứng trước động từ/tính từ để chỉ mức độ tập trung).
ENTiếng Anh:Mainly / Mostly.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这本书主要讲了中国的历史。
Cuốn sách này chủ yếu nói về lịch sử Trung Quốc.
This book mainly talks about Chinese history.
#2
周末我主要在家休息。
Cuối tuần tôi chủ yếu ở nhà nghỉ ngơi.
On weekends, I mainly rest at home.
#3
这种药主要用来治疗感冒。
Loại thuốc này chủ yếu dùng để chữa cảm cúm.
This medicine is mainly used to treat colds.
#4
这里的游客主要来自欧洲。
Du khách ở đây chủ yếu đến từ châu Âu.
Most of the tourists here are from Europe.
#5
成功主要靠自己的努力。
Thành công chủ yếu dựa vào nỗ lực của bản thân.
Success mainly depends on your own efforts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

