Liên hệ
主要
zhǔyào
chính, chủ yếu, trọng yếu (giữ vị trí quan trọng nhất).
Hán việt: chúa yêu
HSK 3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:chính, chủ yếu, trọng yếu (giữ vị trí quan trọng nhất).
Ví dụ (7)
zhèshì men qiándezhǔ yào主要rènwu
Đây là nhiệm vụ chính của chúng tôi hiện nay.
shì zhōuréndezhǔ yào主要shíwù
Gạo là lương thực chủ yếu của người châu Á.
diàn yǐngdezhǔ yào主要yǎn yuánshìshéi
Diễn viên chính của bộ phim đó là ai?
chí dàodezhǔ yào主要yuán yīnshìyīnwèidǔchē
Nguyên nhân chính khiến anh ấy đến muộn là do tắc đường.
 menyàozhuāzhùzhǔ yào主要máodùn
Chúng ta phải nắm bắt được mâu thuẫn chủ yếu.
2
phó từ
Nghĩa:chủ yếu là, phần lớn là (đứng trước động từ/tính từ để chỉ mức độ tập trung).
Ví dụ (7)
zhèběnshūzhǔ yào主要jiǎnglezhōng guódelìshǐ
Cuốn sách này chủ yếu nói về lịch sử Trung Quốc.
zhōu zhǔ yào主要zàijiāxiūxi
Cuối tuần tôi chủ yếu ở nhà nghỉ ngơi.
zhèzhǒngyàozhǔ yào主要yòngláizhì liáogǎnmào
Loại thuốc này chủ yếu dùng để chữa cảm cúm.
zhèdeyóuzhǔ yào主要lái ōuzhōu
Du khách ở đây chủ yếu đến từ châu Âu.
chéng gōngzhǔ yào主要kào denǔlì
Thành công chủ yếu dựa vào nỗ lực của bản thân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI