Liên hệ
三角
sānjiǎo
tam giác, hình tam giác, châu thổ (địa lý), tay ba (quan hệ).
Hán việt: tam cốc
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tam giác, hình tam giác, châu thổ (địa lý), tay ba (quan hệ).
Ví dụ (8)
sānjiǎoxíngyǒuwěn dìngxìng
Hình tam giác có tính ổn định.
zhūjiāngsānjiǎozhōushìzhōng guójīng zuì de zhī
Châu thổ sông Châu Giang (Đồng bằng sông Châu Giang) là một trong những khu vực kinh tế phát triển nhất Trung Quốc.
menxiàn lechǎngtòng desānjiǎoliànài
Họ đã rơi vào một mối tình tay ba đau khổ.
 men yàosānjiǎojiàlái dìngxiàng
Chúng ta cần một cái chân máy (giá ba chân) để cố định máy ảnh.
zàiyuètuán qiāosānjiǎotiě
Anh ấy phụ trách gõ kẻng tam giác trong dàn nhạc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI