Chi tiết từ vựng

三角 【sānjiǎo】

heart
(Phân tích từ 三角)
Nghĩa từ: Tam giác
Hán việt: tam cốc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gěi
le
sānjiǎoqián
三角
He gave me three jiao.
Anh ấy đã đưa cho tôi ba hào.
zhèshì
这是
zhíjiǎosānjiǎoxíng
直角三角
This is a right triangle.
Đây là tam giác vuông.
Bình luận