Chi tiết từ vựng

止痛 【zhǐtòng】

heart
(Phân tích từ 止痛)
Nghĩa từ: Thuốc giảm đau
Hán việt: chi thống
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒyào
我要
zhǐtòngyào
止痛药。
I need painkillers.
Tôi cần thuốc giảm đau.
Bình luận