止痛
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 止痛
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Thuốc giảm đau
Ví dụ (3)
医生给他开了止痛药。
Bác sĩ kê thuốc giảm đau cho anh ấy.
这种药可以止痛。
Loại thuốc này có thể giảm đau.
受伤后他需要止痛处理。
Sau khi bị thương, anh ấy cần xử lý giảm đau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây