出售
chūshòu
Được bán
Hán việt: xuý thụ
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Được bán
Ví dụ (3)
zhètàofángzizhèng zàichūshòu
Căn nhà này đang được bán.
diànchūshòuzhǒng liào dàizi
Trong cửa hàng bán đủ loại túi nhựa.
jiùxiàng chūshòugěièrshǒudiàn
Máy ảnh cũ có thể bán cho cửa hàng đồ cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây