Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yuányīn
HSK 2
nguyên nhân, lý do (căn nguyên dẫn đến kết quả).
Hán Việt:NGUYÊN NHÂN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
厂Hán • chữ 原+泉Chữ Toàn • chữ 原+囗Vi • chữ 因+大Đại • chữ 因

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

原因
yuányīn
nguyên nhân, lý do
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hánhǎn
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
Bộ Hán
泉
Chữ Toànquán
Suối / âm đọc (bên trong)
因
yīn • nhân
bởi vì
囗
Bộ Viwéi
Bao quanh (phía ngoài)
Bộ Vi
大
Bộ Đạidà
Lớn (phía trong)
Bộ Đại
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "原因" (yuányīn) mang nghĩa "nguyên nhân, lý do", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 因 (yīn - nhân): "bởi vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 因: Một người dang rộng tay chân (大) nằm nghỉ ngơi trên tấm chiếu vuông vắn (囗), nơi bắt nguồn và làm nền tảng cho mọi sự việc chính là nguyên nhân, bởi vì (因).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nguyên nhân, lý do (căn nguyên dẫn đến kết quả).
ENTiếng Anh:Reason / Cause.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你néng能gàosu告诉wǒ我yuányīn原因ma吗?
Bạn có thể nói cho tôi biết lý do không?
Can you tell me the reason?
#2
shībài失败de的yuányīn原因yǒu有hěn很duō多。
Nguyên nhân thất bại có rất nhiều.
There are many reasons for failure.
#3
zhè这jiù就shì是tā他shēngqì生气de的yuányīn原因。
Đây chính là lý do khiến anh ấy tức giận.
That is why he is angry.
#4
yóuyú由于jiànkāng健康yuányīn原因,tā他cízhí辞职le了。
Vì lý do sức khỏe, anh ấy đã từ chức.
He resigned for health reasons.
#5
wǒ我xiǎng想zhīdào知道jùtǐ具体de的yuányīn原因。
Tôi muốn biết nguyên nhân cụ thể.
I want to know the specific reason.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây