Liên hệ
之一
zhīyī
một trong những..., một trong số... (thường đặt ở cuối danh từ/cụm từ chỉ tập hợp).
Hán việt: chi nhất
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ / trợ từ
Nghĩa:một trong những..., một trong số... (thường đặt ở cuối danh từ/cụm từ chỉ tập hợp).
Ví dụ (8)
zhèshìzuì huāndeshūzhī
Đây là một trong những cuốn sách tôi thích nhất.
shì mengōng zuì hǎodeyuán gōngzhī
Anh ấy là một trong những nhân viên xuất sắc nhất công ty chúng tôi.
pínqióngshìfànzuìdeyuán yīnzhī
Nghèo đói là một trong những nguyên nhân của tội phạm.
běi jīngshìzhōng guózuìdechéng shìzhī
Bắc Kinh là một trong những thành phố lớn nhất Trung Quốc.
zhèjiùshìwèn zhī
Đây chính là một trong những vấn đề.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI