Chi tiết từ vựng

之一 【zhīyī】

heart
(Phân tích từ 之一)
Nghĩa từ: một trong những
Hán việt: chi nhất
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xuéxí
学习
yǔyán
语言
shì
de
xìngqù
兴趣
zhīyī
之一
Learning languages is one of my interests.
Học ngôn ngữ là một trong những sở thích của tôi.
shì
zuìhǎo
最好
de
péngyǒu
朋友
zhīyī
之一
He is one of my best friends.
Anh ấy là một trong những người bạn tốt nhất của tôi.
zhèshì
这是
shìjiè
世界
shàng
zuìgāo
最高
de
shān
zhīyī
之一
This is one of the highest mountains in the world.
Đây là một trong những ngọn núi cao nhất thế giới.
shì
zuì
yǒu
cáihuá
才华
de
xuéshēng
学生
zhīyī
之一
She is one of the most talented students.
Cô ấy là một trong những học sinh tài năng nhất.
zhèzhǒng
这种
bìngdú
病毒
shì
zuì
wēixiǎn
危险
de
bìngdú
病毒
zhīyī
之一
This virus is one of the most dangerous ones.
Loại virus này là một trong những virus nguy hiểm nhất.
píngguǒ
苹果
shì
zuì
shòuhuānyíng
受欢迎
de
shuǐguǒ
水果
zhīyī
之一
Apples are one of the most popular fruits.
Táo là một trong những loại trái cây được ưa chuộng nhất.
bīngmǎyǒng
兵马俑
bèi
rènwéi
认为
shì
bādà
八大
qíjì
奇迹
zhīyī
之一
The Terracotta Warriors are considered one of the Eight Wonders of the World.
Tượng binh mã được coi là một trong Tám Kỳ Quan của thế giới.
zhège
这个
gōngsī
公司
shì
wǒguó
我国
zuìdà
最大
de
ruǎnjiàn
软件
dānwèi
单位
zhīyī
之一
This company is one of the largest software units in our country.
Công ty này là một trong những đơn vị phần mềm lớn nhất của nước tôi.
chénggōng
成功
de
yīnsù
因素
zhīyī
之一
shì
tuánduì
团队
hézuò
合作。
One of the factors of success is teamwork.
Một trong những yếu tố thành công là sự hợp tác nhóm.
yùdiāo
玉雕
shì
zhōngguó
中国
chuántǒng
传统
yìshù
艺术
zhīyī
之一
Jade carving is one of Chinese traditional arts.
Điêu khắc ngọc là một trong những nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc.
Bình luận