摩托
mótuō
Xe máy
Hán việt: ma thác
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

liàng

Dùng cho các loại xe cộ có bánh (như ô tô, xe đạp, xe tăng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 辆 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一辆出租车
một chiếc xe taxi
一辆救护车
một chiếc xe cứu thương

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe máy
Ví dụ (3)
tuōshàng bān
Anh ấy đi xe máy đi làm.
tuōtíngzàifàntīngwàimiàn
Xe máy đỗ bên ngoài phòng ăn.
tiāntuōyàoxiǎo xīn
Ngày mưa đi xe máy phải cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây