发票
fāpiào
hóa đơn (thường là hóa đơn đỏ/hóa đơn thuế).
Hán việt: phát phiêu
HSK5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hóa đơn (thường là hóa đơn đỏ/hóa đơn thuế).
Ví dụ (8)
qǐnggěikāizhāng piào
Làm ơn xuất cho tôi một tờ hóa đơn.
piàotáitóuxiěgèr énhái shìgōng
Tiêu đề hóa đơn ghi tên cá nhân hay công ty?
zhèzhāng piào bào xiāoma
Hóa đơn này có thể thanh toán (hoàn tiền từ công ty) được không?
xiàn zàidōuliú xíngdiàn piàole
Bây giờ đều thịnh hành hóa đơn điện tử rồi.
guǒshāng pǐnyǒuzhì liàngwèn píng piàotuì退huàn
Nếu sản phẩm có vấn đề chất lượng, dựa vào hóa đơn để đổi trả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây