全身
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 全身
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Toàn thân
Ví dụ (3)
他全身都淋湿了。
Toàn thân anh ấy đều ướt sũng.
运动后全身很累。
Sau khi vận động, toàn thân rất mệt.
医生检查了他的全身。
Bác sĩ kiểm tra toàn thân của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây