想到
xiǎngdào
Nghĩ về
Hán việt: tưởng đáo
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nghĩ về
Ví dụ (3)
tūr ánxiǎngdàobàn
Tôi đột nhiên nghĩ ra một cách.
kàndàofànxiǎngdào
Nhìn thấy hộp cơm, anh ấy nghĩ đến mẹ.
xiǎngdàoháiyǒuzuò méizuò
Anh ấy nghĩ ra vẫn còn bài tập chưa làm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây