引起
yǐnqǐ
gây ra, dẫn đến, thu hút (thường dùng cho sự việc trừu tượng như: sự chú ý, tranh luận, hậu quả, tò mò...).
Hán việt: dấn khỉ
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gây ra, dẫn đến, thu hút (thường dùng cho sự việc trừu tượng như: sự chú ý, tranh luận, hậu quả, tò mò...).
Ví dụ (8)
yānhuìyǐn hěnduōjiàn kāngwèn
Hút thuốc sẽ gây ra rất nhiều vấn đề về sức khỏe.
de yányǐn le jiāde liètǎo lùn
Bài phát biểu của anh ấy đã gây ra cuộc thảo luận sôi nổi của mọi người.
zhèdiǎnxiǎoshìzhí yǐn zhēngchǎo
Chuyện nhỏ này không đáng để gây ra tranh cãi.
guàideshēng yīnyǐn ledezhù
Âm thanh kỳ lạ đó đã thu hút sự chú ý của tôi.
zuòshìxiǎo xīnhuìyǐn huǒzāi
Làm việc không cẩn thận sẽ gây ra hỏa hoạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây