测验
cèyàn
Bài kiểm tra
Hán việt: trắc nghiệm
次, 个
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / verb
Nghĩa:bài kiểm tra, bài trắc nghiệm, kiểm nghiệm, đo lường.
Ví dụ (8)
lǎoshījīntiāngěiwǒmenzuòliǎoxiǎocèyàn
Hôm nay thầy giáo cho chúng tôi làm một bài kiểm tra nhỏ.
tōngguòzhècèyànfāxiànliǎozìjǐdebùzú
Thông qua bài trắc nghiệm này, tôi đã phát hiện ra thiếu sót của bản thân.
zhèshìxiàngguānyúxìnggédexīnlǐcèyàn
Đây là một bài trắc nghiệm tâm lý về tính cách.
zhètáijīqìzhèngzàijiēshòuānquáncèyàn
Cỗ máy này đang được kiểm nghiệm độ an toàn.
cèyànjiéguǒchūláiliǎo
Kết quả kiểm tra đã có rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI