效率
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 效率
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:hiệu suất, năng suất, hiệu quả (làm việc).
Ví dụ (8)
我们要想办法提高工作效率。
Chúng ta phải nghĩ cách nâng cao hiệu suất làm việc.
这种新机器大大提高了生产效率。
Loại máy mới này đã nâng cao năng suất sản xuất lên rất nhiều.
他做事效率很高,一会儿就做完了。
Anh ấy làm việc hiệu quả (tốc độ) rất cao, một loáng là xong.
不仅要讲速度,还要讲效率。
Không chỉ phải chú trọng tốc độ, mà còn phải chú trọng hiệu quả.
低效率的会议是在浪费时间。
Cuộc họp kém hiệu quả chính là đang lãng phí thời gian.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây