Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
发展
fāzhǎn
phát triển, mở rộng, tăng trưởng (về kinh tế, quy mô, mối quan hệ...).
Hán Việt:PHÁT TRIỂN•Bộ thủ:发 Giản thể từ 發•Loại từ:Động từ
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Khởi đầu như mũi tên được bắn vút đi mạnh mẽ (发: phát - khởi phát) rồi không ngừng mở rộng quy mô như trải dài tấm y phục (衣) lớn (尸) ra bốn phía (展: triển - mở mang), đó chính là quá trình "phát triển" (发展) lớn mạnh.

Thành phần cấu tạo

发展
fāzhǎn
phát triển
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發fā
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thishī
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Yyī
Quần áo, y phục (giao nhau)
Bộ Y

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phát triển, mở rộng, tăng trưởng (về kinh tế, quy mô, mối quan hệ...).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhōngguó中国de的jīngjì经济fāzhǎn发展de得hěn很kuài快。
Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
China’s economy has developed rapidly.
#2
wǒmen我们yào要quánmiàn全面fāzhǎn发展。
Chúng ta cần phát triển toàn diện (về mọi mặt).
We need to develop in an all-round way.
#3
zhè这jiā家gōngsī公司zhèngzài正在xiàng向hǎiwài海外fāzhǎn发展。
Công ty này đang phát triển (mở rộng) ra thị trường nước ngoài.
This company is expanding overseas.
#4
kējì科技de的fāzhǎn发展gǎibiàn改变le了wǒmen我们de的shēnghuó生活。
Sự phát triển của khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Technological development has changed our lives.
#5
wǒ我xiǎng想qù去dà大chéngshì城市fāzhǎn发展。
Tôi muốn đến thành phố lớn để phát triển (sự nghiệp).
I want to go to a big city to pursue better opportunities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây