发展
fāzhǎn
phát triển, mở rộng, tăng trưởng (về kinh tế, quy mô, mối quan hệ...).
Hán việt: phát triển
HSK 3
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phát triển, mở rộng, tăng trưởng (về kinh tế, quy mô, mối quan hệ...).
Ví dụ (8)
zhōng guódejīng zhǎndehěnkuài
Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
menyàoquán miàn zhǎn
Chúng ta cần phát triển toàn diện (về mọi mặt).
zhèjiāgōng zhèng zàixiànghǎiwài zhǎn
Công ty này đang phát triển (mở rộng) ra thị trường nước ngoài.
de zhǎngǎi biànle mendeshēng huó
Sự phát triển của khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
xiǎngchéng shì zhǎn
Tôi muốn đến thành phố lớn để phát triển (sự nghiệp).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây