Chi tiết từ vựng

发展 【發展】【fāzhǎn】

heart
(Phân tích từ 发展)
Nghĩa từ: phát triển
Hán việt: phát triển
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

jìshù
技术
de
jìnbù
进步
tuīdòng
推动
le
shèhuì
社会
de
fāzhǎn
发展
Technological progress has driven social development.
Sự tiến bộ của công nghệ đã thúc đẩy sự phát triển của xã hội.
xiàndài
现代
gǔdài
古代
fāzhǎn
发展
kuài
hěnduō
很多。
The modern era has developed much faster than ancient times.
Thời hiện đại phát triển nhanh hơn rất nhiều so với thời cổ đại.
xiàndàikējì
现代科技
fāzhǎn
发展
xùnsù
迅速。
Modern technology is developing rapidly.
Công nghệ hiện đại phát triển nhanh chóng.
guójiā
国家
de
jīngjì
经济
fāzhǎn
发展
The economic development of a nation
Phát triển kinh tế đất nước
gǎigékāifàng
改革开放
hòu
后,
zhège
这个
guójiā
国家
fāzhǎn
发展
xùnsù
迅速。
After the reform and opening-up, the country developed rapidly.
Sau khi cải cách và mở cửa, đất nước này phát triển nhanh chóng.
zhōngguó
中国
jīngjì
经济
fāzhǎn
发展
hěnkuài
很快。
The Chinese economy develops rapidly.
Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
kējì
科技
de
fāzhǎn
发展
gǎibiàn
改变
le
wǒmen
我们
de
shēnghuó
生活。
The development of technology has changed our lives.
Sự phát triển của khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
zhège
这个
dìqū
地区
zhèngzài
正在
fāzhǎn
发展
lǚyóuyè
旅游业。
This region is developing its tourism industry.
Khu vực này đang phát triển ngành du lịch.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
fāzhǎn
发展
gèng
duō
de
lǜsè
绿色
néngyuán
能源。
We should develop more green energy.
Chúng ta nên phát triển nhiều năng lượng xanh hơn.
fùzé
负责
gōngsī
公司
de
yèwù
业务
fāzhǎn
发展
He is responsible for the company's business development.
Anh ấy chịu trách nhiệm phát triển công việc kinh doanh của công ty.
yígè
一个
wěndìng
稳定
de
jīngjìjīchǔ
经济基础
shì
fāzhǎn
发展
de
guānjiàn
关键。
A stable economic foundation is the key to development.
Một nền tảng kinh tế vững chắc là chìa khóa cho sự phát triển.
rújīn
如今
de
kējì
科技
fāzhǎn
发展
rìxīnyuèyì
日新月异。
The development of technology nowadays changes day by day.
Sự phát triển của công nghệ ngày nay thay đổi từng ngày.
gōngsī
公司
xuānbù
宣布
le
xīn
de
fāzhǎn
发展
zhànlüè
战略。
The company announced a new development strategy.
Công ty đã công bố chiến lược phát triển mới.
xìngbié
性别
yīnggāi
应该
chéngwéi
成为
zhíyè
职业
fāzhǎn
发展
de
zhàngài
障碍。
Gender should not be a barrier to career progression.
Giới tính không nên trở thành trở ngại cho sự phát triển nghề nghiệp.
gōngsī
公司
zūnzhòng
尊重
měigè
每个
yuángōng
员工
de
gèrén
个人
zhíyè
职业
fāzhǎn
发展
yìyuàn
意愿。
The company respects the personal career development aspirations of every employee.
Công ty tôn trọng ý muốn phát triển sự nghiệp cá nhân của mỗi nhân viên.
wénzhāng
文章
zhǐchū
指出
le
shèhuì
社会
fāzhǎn
发展
de
xīn
qūshì
趋势。
The article pointed out new trends in social development.
Bài báo đã chỉ ra xu hướng mới của sự phát triển xã hội.
Bình luận