Liên hệ
看书
kànshū
Đọc sách
Hán việt: khan thư
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:Đọc sách
Ví dụ (3)
 huānzài fēiguǎnkànshū
Cô ấy thích đọc sách ở quán cà phê.
hái zimenzài shū guǎnkànshū
Bọn trẻ đọc sách trong thư viện.
shuì jiàoqiánkànshūnéngràngrénfàngsōng
Đọc sách trước khi ngủ có thể giúp thư giãn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI