看书
kànshū
Đọc sách
Hán việt: khan thư
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đọc sách
Ví dụ (3)
huānzài fēiguǎnkànshū
Cô ấy thích đọc sách ở quán cà phê.
hái zimenzài shū guǎnkànshū
Bọn trẻ đọc sách trong thư viện.
shuì jiàoqiánkànshūnéngràngrénfàng sōng
Đọc sách trước khi ngủ có thể giúp thư giãn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây