号码
hàomǎ
sỗ, con số, số hiệu
Hán việt: hiệu mã
个; 组; 串
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:số, mã số (dùng để định danh như số điện thoại, số phòng, biển số xe, size quần áo).
Ví dụ (8)
qǐngwènkěyǐyíxiàdediànhuàhàomǎfāngbiàn便yǐhòuliánxìma
Xin hỏi, tôi có thể ghi lại số điện thoại của bạn để tiện liên lạc sau này không?
nínyùdìngdefángjiānzàièrlóufángjiānhàomǎ号码shìèrlíngzhèshìníndefángkǎ
Phòng ngài đặt ở tầng 2, số phòng là 201, đây là thẻ phòng của ngài.
duìbùqǐgāngcáitàizháojídechēpáihàomǎ号码cuòliǎo
Xin lỗi, vừa nãy tôi vội quá nên đã nhớ nhầm biển số xe của bạn.
zhèjiànyīfudehàomǎ号码yǒudiǎnxiǎomáfánbānghuànjiàndàhàode
Cỡ (số) của cái áo này hơi nhỏ, phiền bạn đổi giúp tôi một cái cỡ lớn.
yīyuànkànbìngzhīqiánbìxūxiānzàidàtīngpáiduìlǐngqǔguàhàohàomǎ
Trước khi khám bệnh ở bệnh viện, bắt buộc phải xếp hàng ở sảnh để lấy số đăng ký.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI