赶快
gǎnkuài
mau, nhanh, khẩn trương (thường dùng ở đầu câu hoặc trước động từ để thúc giục hành động ngay).
Hán việt: cản khoái
HSK 3
Trạng từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:mau, nhanh, khẩn trương (thường dùng ở đầu câu hoặc trước động từ để thúc giục hành động ngay).
Ví dụ (8)
yàochí dàolegǎn kuài chuángba
Sắp muộn rồi, bạn mau ngủ dậy đi!
wàimiànxià le mengǎn kuàihuíjiā
Bên ngoài mưa rồi, chúng ta mau về nhà thôi.
shēng bìnglegǎn kuài yuànkàn shēng
Bạn ốm rồi, mau đến bệnh viện khám bác sĩ đi.
qǐng jiāgǎn kuàizuòhǎokāihuìle
Mời mọi người nhanh chóng ngồi vào chỗ, họp thôi.
chènzhexiàn zàiméirén mengǎn kuàizǒu
Tranh thủ lúc bây giờ không có người, chúng ta mau đi thôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây