账户
zhànghù
tài khoản (ngân hàng, mạng xã hội, người dùng).
Hán việt: trướng hộ
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài khoản (ngân hàng, mạng xã hội, người dùng).
Ví dụ (8)
yàoyín hángkāixīnzhàng
Tôi muốn đến ngân hàng mở một tài khoản mới.
qǐngbǎo guǎnhǎoníndezhàng
Vui lòng bảo quản kỹ mật khẩu tài khoản của bạn.
qián jīngzhuǎndàodezhàng shàngle
Tiền đã được chuyển vào tài khoản của bạn rồi.
deshèjiāoméi zhàng bèidàole
Tài khoản mạng xã hội của tôi bị đánh cắp (hack) rồi.
nín dēng zhàng chákàndìngdānxiángqíng
Ngài có thể đăng nhập tài khoản để xem chi tiết đơn hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây