成果
chéngguǒ
thành quả, thành tựu, kết quả tốt đẹp.
Hán việt: thành quả
HSK5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành quả, thành tựu, kết quả tốt đẹp.
Ví dụ (8)
zhèshì menduōnián dechéng guǒ
Đây là thành quả nỗ lực nhiều năm của chúng tôi.
menyàozhēn mìngxiānlièdechéng guǒ
Chúng ta phải trân trọng thành quả của các bậc tiên liệt cách mạng.
zhèxiàngyánchéng guǒhuò leděngjiǎng
Thành quả nghiên cứu khoa học này đã đạt giải nhất.
menyàoxuéhuìfēnxiǎngshèng dechéng guǒ
Chúng ta phải học cách chia sẻ thành quả của thắng lợi.
zhèhuì lefēngshuòdechéng guǒ
Hội nghị lần này đã đạt được thành quả to lớn/phong phú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây