遗产
yíchǎn
di sản, tài sản thừa kế, gia tài (để lại).
Hán việt: di sản
HSK6
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho các khoản tiền, sổ sách, giao dịch hoặc nét bút.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 笔 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一笔压岁钱
một khoản tiền lì xì
一笔补贴
một khoản trợ cấp
一笔贷款
một khoản vay
一笔收益
một khoản lợi nhuận / thu nhập
一笔资产
một khoản tài sản
一笔现金
một khoản tiền mặt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:di sản, tài sản thừa kế, gia tài (để lại).
Ví dụ (8)
cháng chéngshìquánrén lèigòng tóngdewén huà chǎn
Vạn Lý Trường Thành là di sản văn hóa chung của toàn nhân loại.
wèi lezhēng duóé chǎnnàoshàngletíng
Mấy người con vì tranh giành khoản tài sản thừa kế khổng lồ mà lôi nhau ra tòa.
jīng shìzhōng guóbǎo guìdefēi zhìwén huà chǎn
Kinh kịch là di sản văn hóa phi vật thể quý báu của Trung Quốc.
jué dìnghòujiāngsuǒ yǒu chǎnjuāngěi shàn gòu
Ông ấy quyết định sau khi qua đời sẽ quyên góp toàn bộ di sản cho tổ chức từ thiện.
menyàobǎo hǎolǎozongliúxiàde chǎn
Chúng ta phải bảo vệ thật tốt di sản mà tổ tiên để lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây