遗产
yíchǎn
Di sản
Hán việt: di sản
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:di sản, tài sản thừa kế, gia tài (để lại).
Ví dụ (8)
chángchéngshìquánrénlèigòngtóngdewénhuàyíchǎn
Vạn Lý Trường Thành là di sản văn hóa chung của toàn nhân loại.
jǐgèzǐnǚwèilezhēngduójùéyíchǎn遗产nàoshàngliǎofǎtíng
Mấy người con vì tranh giành khoản tài sản thừa kế khổng lồ mà lôi nhau ra tòa.
jīngjùshìzhōngguóbǎoguìdefēiwùzhìwénhuàyíchǎn
Kinh kịch là di sản văn hóa phi vật thể quý báu của Trung Quốc.
juédìngsǐhòujiāngsuǒyǒuyíchǎn遗产juāngěicíshànjīgòu
Ông ấy quyết định sau khi qua đời sẽ quyên góp toàn bộ di sản cho tổ chức từ thiện.
wǒmenyàobǎohùhǎolǎozǔzōngliúxiàdeyíchǎn
Chúng ta phải bảo vệ thật tốt di sản mà tổ tiên để lại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI